Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go bankrupt

/ˌɡəʊ ˈbæŋkrʌpt/

Nghĩa thường dùng

phá sản, vỡ nợ cụm từ

“The family business went bankrupt after two bad years.”Công ty gia đình phá sản sau hai năm làm ăn thua lỗ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...