go blind
/ˌɡəʊ ˈblaɪnd/
Nghĩa thường dùng
bị mù, mất khả năng nhìn
cụm từ
“Our old dog is going blind but still knows the house well.”Con chó già nhà tôi đang bị mù dần nhưng vẫn thuộc nhà lắm.