Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go blind

/ˌɡəʊ ˈblaɪnd/

Nghĩa thường dùng

bị mù, mất khả năng nhìn cụm từ

“Our old dog is going blind but still knows the house well.”Con chó già nhà tôi đang bị mù dần nhưng vẫn thuộc nhà lắm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...