Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go broke

/ɡoʊ broʊk/

Nghĩa thường dùng

hết tiền hoàn toàn cụm từ

“If I keep spending like this, I'll go broke soon.”Nếu tôi tiếp tục chi tiêu như thế này, tôi sẽ hết tiền sớm thôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...