Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go cheap

Nghĩa thường dùng

bán với giá rẻ verb+adj

“He found a shop that was going cheap.”Anh ấy tìm được một cửa hàng đang bán rẻ. (Lưu ý: informal: selling for a low price)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...