Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go deaf

/ˌɡəʊ ˈdef/

Nghĩa thường dùng

bị điếc, mất khả năng nghe cụm từ

“My grandmother is slowly going deaf in one ear.”Bà tôi đang dần bị điếc một bên tai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...