Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go down a slippery slope

/ɡoʊ daʊn ə ˈslɪpəri sloʊp/

Nghĩa thường dùng

vào một tình huống có khả năng trở nên tồi tệ hơn cụm từ

“If we cut corners now, we might go down a slippery slope.”Nếu chúng ta làm mọi thứ qua loa bây giờ, chúng ta có thể rơi vào tình huống tồi tệ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...