Từ điển Anh–Việt

111.809 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go down as

Nghĩa thường dùng

được ghi nhận như là cụm từ

“This eruption will go down as the largest in recorded history, but, at this point, its impact is only just beginning.”Sự phun trào này sẽ được ghi nhận như là lớn nhất trong lịch sử được ghi chép, nhưng, vào thời điểm này, tác động của nó chỉ mới bắt đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • được ghi nhận như là
    • go down in history: được ghi nhận trong lịch sử
  • được xem như là
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...