Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go down with a bang

/ɡoʊ daʊn wɪð ə bæŋ/

Nghĩa thường dùng

thất bại một cách hoành tráng hoặc kịch tính cụm từ

“The event went down with a bang when the main speaker canceled.”Sự kiện đã thất bại một cách hoành tráng khi diễn giả chính hủy bỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...