Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go down with a whimper

/ɡoʊ daʊn wɪð ə ˈwɪmpər/

Nghĩa thường dùng

thất bại một cách lặng lẽ mà không có sự phấn khích cụm từ

“The project went down with a whimper, not a bang.”Dự án thất bại một cách lặng lẽ, không có sự ồn ào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...