Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go for gold

/ɡoʊ fɔr ɡoʊld/

Nghĩa thường dùng

nhắm đến thành tựu tốt nhất hoặc cao nhất cụm từ

“She decided to go for gold in her career.”Cô ấy quyết định nhắm đến thành công lớn trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...