Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go grey

/ˌɡəʊ ˈɡreɪ/

Nghĩa thường dùng

(tóc) bạc đi, ngả màu xám cụm từ

“My father started going grey in his forties.”Bố tôi bắt đầu bạc tóc khi ngoài bốn mươi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...