go grey
/ˌɡəʊ ˈɡreɪ/
Nghĩa thường dùng
(tóc) bạc đi, ngả màu xám
cụm từ
“My father started going grey in his forties.”Bố tôi bắt đầu bạc tóc khi ngoài bốn mươi.