Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go in for a change

/ɡoʊ ɪn fɔr ə tʃeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

chọn thay đổi hoặc cải thiện điều gì đó cụm từ

“I think it's time to go in for a change in my career.”Tôi nghĩ đã đến lúc thay đổi trong sự nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...