go in line with
/ɡoʊ ɪn laɪn wɪð/
Nghĩa thường dùng
phù hợp hoặc hòa hợp với điều gì đó
cụm từ
“His opinions go in line with the company's goals.”Ý kiến của anh ấy phù hợp với mục tiêu của công ty.