Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go in line with

/ɡoʊ ɪn laɪn wɪð/

Nghĩa thường dùng

phù hợp hoặc hòa hợp với điều gì đó cụm từ

“His opinions go in line with the company's goals.”Ý kiến của anh ấy phù hợp với mục tiêu của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...