Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go into business

/ˌɡəʊ ɪntə ˈbɪznəs/

Nghĩa thường dùng

bước vào lĩnh vực kinh doanh cụm từ

“After graduating, she went into business and opened a small coffee shop.”Sau khi tốt nghiệp, cô ấy bước vào kinh doanh và mở một quán cà phê nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...