go mad
/ˌɡəʊ ˈmæd/
Nghĩa thường dùng
phát điên; nổi giận đùng đùng (thân mật)
cụm từ
“Dad will go mad if he sees the mess in the kitchen.”Bố sẽ nổi trận lôi đình nếu thấy cái bếp bừa bộn này.