Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go mad

/ˌɡəʊ ˈmæd/

Nghĩa thường dùng

phát điên; nổi giận đùng đùng (thân mật) cụm từ

“Dad will go mad if he sees the mess in the kitchen.”Bố sẽ nổi trận lôi đình nếu thấy cái bếp bừa bộn này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...