Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go off like a firecracker

/ɡoʊ ɔf laɪk ə ˈfaɪərˌkrækər/

Nghĩa thường dùng

phản ứng đột ngột và mãnh liệt cụm từ

“He went off like a firecracker when he heard the news.”Anh ấy đã phản ứng rất mạnh mẽ khi nghe tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...