Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go off the charts

/ɡoʊ ɔf ðə tʃɑrts/

Nghĩa thường dùng

trở nên cực kỳ phổ biến hoặc thành công cụm từ

“Her new song went off the charts immediately.”Bài hát mới của cô ấy đã trở nên cực kỳ phổ biến ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...