go off the charts
/ɡoʊ ɔf ðə tʃɑrts/
Nghĩa thường dùng
trở nên cực kỳ phổ biến hoặc thành công
cụm từ
“Her new song went off the charts immediately.”Bài hát mới của cô ấy đã trở nên cực kỳ phổ biến ngay lập tức.