Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go on a shopping spree

Nghĩa thường dùng

chi tiêu nhiều tiền vào việc mua sắm trong thời gian ngắn cụm từ

“She went on a shopping spree for her birthday.”Cô ấy đã chi tiêu nhiều tiền cho việc mua sắm vào sinh nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...