go on autopilot
/ɡoʊ ɑn ˈɔːtəˌpaɪlət/
Nghĩa thường dùng
làm điều gì đó mà không suy nghĩ
cụm từ
“He went on autopilot during the boring meeting.”Anh ấy đã làm theo thói quen trong cuộc họp chán.