Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go on autopilot

/ɡoʊ ɑn ˈɔːtəˌpaɪlət/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó mà không suy nghĩ cụm từ

“He went on autopilot during the boring meeting.”Anh ấy đã làm theo thói quen trong cuộc họp chán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...