Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go on the offensive

/ɡoʊ ɒn ði əˈfɛnsɪv/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu tấn công hoặc chỉ trích thay vì bảo vệ cụm từ

“The politician went on the offensive against his critics.”Nhà chính trị đã bắt đầu tấn công các nhà phê bình của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...