go on the warpath
/ɡoʊ ɒn ðə ˈwɔrˌpæθ/
Nghĩa thường dùng
trở nên rất tức giận và đối đầu
cụm từ
“He's been on the warpath since the meeting.”Anh ấy đã rất tức giận kể từ cuộc họp.