go out of business
/ɡoʊ aʊt əv ˈbɪznɪs/
Nghĩa thường dùng
ngừng hoạt động như một doanh nghiệp
cụm từ
“Many small shops went out of business during the pandemic.”Nhiều cửa hàng nhỏ đã ngừng hoạt động trong thời kỳ đại dịch.