Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go out of business

/ɡoʊ aʊt əv ˈbɪznɪs/

Nghĩa thường dùng

ngừng hoạt động như một doanh nghiệp cụm từ

“Many small shops went out of business during the pandemic.”Nhiều cửa hàng nhỏ đã ngừng hoạt động trong thời kỳ đại dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...