Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go red

Nghĩa thường dùng

đỏ mặt (người); chuyển sang màu đỏ (vật) verb+adj

“He was very embarrassed and his face went red.”Anh ấy rất xấu hổ và mặt đỏ bừng lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...