Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go round in circles

/ɡoʊ raʊnd ɪn ˈsɜrklz/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục làm điều giống nhau mà không tiến bộ cụm từ

“We seem to be going round in circles without a solution.”Chúng ta dường như đang đi vòng quanh mà không có giải pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...