go round the bend
Nghĩa thường dùng
“He went round the bend after losing his job.”Anh ấy trở nên điên cuồng sau khi mất việc.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He went round the bend after losing his job.”Anh ấy trở nên điên cuồng sau khi mất việc.
Đang tải...