Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go round the bend

/ɡoʊ raʊnd ðə bɛnd/

Nghĩa thường dùng

trở nên điên cuồng, không bình thường cụm từ

“He went round the bend after losing his job.”Anh ấy trở nên điên cuồng sau khi mất việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...