Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go the extra mile

/ɡoʊ ði ˈɛk.strə maɪl/

Nghĩa thường dùng

nỗ lực hơn mức yêu cầu thành ngữ

“Our staff go the extra mile for clients.”Nhân viên của chúng tôi nỗ lực hơn cả mong đợi vì khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...