Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go through a phase

/ɡoʊ θru ə feɪz/

Nghĩa thường dùng

trải qua một giai đoạn thay đổi cụm từ

“Many teenagers go through a phase of rebellion.”Nhiều thanh thiếu niên trải qua một giai đoạn nổi loạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...