go through the motions
/ɡoʊ θruː ðə ˈmoʊʃənz/
Nghĩa thường dùng
làm điều gì đó mà không có nỗ lực hoặc hứng thú thực sự
cụm từ
“He was just going through the motions at work.”Anh ấy chỉ đang làm việc một cách hời hợt.