Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go through the motions

/ɡoʊ θruː ðə ˈmoʊʃənz/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó mà không có nỗ lực hoặc hứng thú thực sự cụm từ

“He was just going through the motions at work.”Anh ấy chỉ đang làm việc một cách hời hợt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...