Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go to bat for someone

/ɡoʊ tə bæt fɔr ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ hoặc bảo vệ ai đó cụm từ

“He went to bat for his colleague during the meeting.”Anh ấy đã hỗ trợ đồng nghiệp của mình trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...