go to bat for someone
/ɡoʊ tə bæt fɔr ˈsʌmˌwʌn/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ hoặc bảo vệ ai đó
cụm từ
“He went to bat for his colleague during the meeting.”Anh ấy đã hỗ trợ đồng nghiệp của mình trong cuộc họp.