Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go to court

/ˌɡəʊ tə ˈkɔːt/

Nghĩa thường dùng

ra tòa cụm từ

“The driver must go to court next month.”Người lái xe phải ra tòa vào tháng sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...