Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go to great lengths

/ɡoʊ tə ɡreɪt lɛŋkθs/

Nghĩa thường dùng

nỗ lực rất nhiều để đạt được điều gì đó cụm từ

“She went to great lengths to organize the event.”Cô ấy đã nỗ lực rất nhiều để tổ chức sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...