Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go to karate

Nghĩa thường dùng

đi học karate (đi học lớp karate) verb+prep+noun

“You can also say you go to aerobics/judo/yoga/karate – this means that you go to a class in this sport.”Bạn cũng có thể nói bạn đi tập aerobic/judo/yoga/karate – nghĩa là bạn đi học lớp môn này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...