Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go to the movies

/ɡoʊ tə ðə ˈmuː.viz/

Nghĩa thường dùng

Đi xem phim cụm từ

“They go to the movies every weekend to watch new films.”Họ đi xem phim mỗi cuối tuần để xem phim mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...