Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go up in arms

/ɡoʊ ʌp ɪn ɑrmz/

Nghĩa thường dùng

trở nên rất tức giận về một cái gì đó cụm từ

“The community went up in arms over the new law.”Cộng đồng đã rất tức giận về luật mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...