Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go up in smoke

/ɡoʊ ʌp ɪn smoʊk/

Nghĩa thường dùng

thất bại hoàn toàn hoặc bị phá hủy cụm từ

“All our plans went up in smoke due to the pandemic.”Tất cả kế hoạch của chúng tôi đã thất bại do đại dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...