go up in smoke
/ɡoʊ ʌp ɪn smoʊk/
Nghĩa thường dùng
thất bại hoàn toàn hoặc bị phá hủy
cụm từ
“All our plans went up in smoke due to the pandemic.”Tất cả kế hoạch của chúng tôi đã thất bại do đại dịch.