Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go upstairs

/ˌɡəʊ ʌpˈsteəz/

Nghĩa thường dùng

lên gác (lên tầng trên) cụm từ

“She went upstairs to her bedroom.”Cô ấy lên gác về phòng ngủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...