Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go walking

/ˌɡəʊ ˈwɔːkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đi bộ đường dài (dã ngoại) cụm từ

“We go walking in the mountains.”Chúng tôi đi bộ đường dài trên núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...