Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go with the tide

/ɡoʊ wɪð ðə taɪd/

Nghĩa thường dùng

theo xu hướng hoặc ý kiến hiện tại cụm từ

“It's important to go with the tide in fashion.”Điều quan trọng là theo xu hướng trong thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...