go with your gut
/ɡoʊ wɪð jʊr ɡʌt/
Nghĩa thường dùng
tin vào bản năng hoặc cảm giác của bạn
cụm từ
“I decided to go with my gut feeling about the job offer.”Tôi quyết định tin vào cảm giác của mình về lời mời làm việc.