Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go with your gut

/ɡoʊ wɪð jʊr ɡʌt/

Nghĩa thường dùng

tin vào bản năng hoặc cảm giác của bạn cụm từ

“I decided to go with my gut feeling about the job offer.”Tôi quyết định tin vào cảm giác của mình về lời mời làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...