go yellow
Nghĩa thường dùng
ngả vàng (vật, giấy, lá, v.v.)
verb+adj
“The pages of the book had gone yellow over the years.”Các trang sách đã ngả vàng theo năm tháng.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The pages of the book had gone yellow over the years.”Các trang sách đã ngả vàng theo năm tháng.
Đang tải...