go-between
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
go-between
/'goubi,twi:n/
danh từ
- người trung gian, người làm mối, người môi giới
Định nghĩa tiếng Anh
n a negotiator who acts as a link between parties
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a negotiator who acts as a link between parties
Đang tải...