Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

goatee

/gou'ti:/ phổ biến #18111

Nghĩa thường dùng

chòm râu dê danh từ

“He decided to grow a goatee for a change in his appearance.”Anh ấy quyết định để chòm râu dê để thay đổi diện mạo của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

goatee

/gou'ti:/

danh từ

  • chòm râu dê
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small chin beard trimmed to a point; named for its resemblance to a goat's beard

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...