goatee
/gou'ti:/ phổ biến #18111
Nghĩa thường dùng
chòm râu dê
danh từ
“He decided to grow a goatee for a change in his appearance.”Anh ấy quyết định để chòm râu dê để thay đổi diện mạo của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
goatee
/gou'ti:/
danh từ
- chòm râu dê
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small chin beard trimmed to a point; named for its resemblance to a goat's beard