Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

godliness

/'gɔdlinis/ phổ biến #33179
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

godliness

/'gɔdlinis/

danh từ

  • sự sùng đạo, sự ngoan đạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. piety by virtue of being a godly person

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...