Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go back

/ɡoʊ bæk/

Đang hiển thị mục gốc go back cho “going back”.

Nghĩa thường dùng

trở về một nơi hoặc tình huống trước đó động từ

“I want to go back to my hometown.”Tôi muốn trở về quê hương của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...