Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

going forward

/ˈɡoʊ.ɪŋ ˈfɔːr.wərd/

Nghĩa thường dùng

trong thời gian tới, từ nay trở đi cụm từ

“Going forward, all reports must be submitted by Friday.”Từ nay trở đi, mọi báo cáo phải được nộp trước thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...