going forward
/ˈɡoʊ.ɪŋ ˈfɔːr.wərd/
Nghĩa thường dùng
trong thời gian tới, từ nay trở đi
cụm từ
“Going forward, all reports must be submitted by Friday.”Từ nay trở đi, mọi báo cáo phải được nộp trước thứ Sáu.