Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go out

/ɡoʊ aʊt/

Đang hiển thị mục gốc go out cho “going out”.

Nghĩa thường dùng

ra ngoài để tham gia hoạt động xã hội động từ

“We plan to go out for dinner tonight.”Chúng tôi dự định ra ngoài ăn tối tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...