Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

going to

/ˈɡoʊɪŋ tuː/

Nghĩa thường dùng

sắp, dự định (kế hoạch đã quyết, dự báo rõ ràng) cụm từ

“I am going to study tonight.”Tối nay tôi sắp học bài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...