Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

golden opportunity

/ˈɡoʊldən ˌɒpəˈtjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

cơ hội vàng, thời cơ quý báu hiếm có thành ngữ

“Don't miss this golden opportunity to study abroad.”Đừng bỏ lỡ cơ hội vàng để du học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...