gondola
/'gɔndələ/ phổ biến #15757
Nghĩa thường dùng
cabin nhỏ dùng để chở người trên bánh xe hoặc cáp treo
danh từ
“Tourists enjoyed the view from the gondola on the Ferris wheel.”Du khách tận hưởng cảnh từ cabin trên bánh xe Ferris.
Biến thể từ
gondolas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gondola
/'gɔndələ/
danh từ
- thuyền đáy bằng (để dạo chơi ở những sông đào trong thành phố Vơ-ni-dơ)
- giỏ khí cầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. long narrow flat-bottomed boat propelled by sculling; traditionally used on canals of Venice