gone up /gɔːn ʌp/
cụm từ
- tăng lên (giá cả, số lượng, mức độ)
- prices have gone up: giá cả đã tăng lên
- the temperature has gone up: nhiệt độ đã tăng lên
- gone up in the world: thăng tiến trong xã hội
- đã đi lên (di chuyển lên trên)
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...